Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
genuinely
/ˈdʒɛnˈjuˌwaɪnɫi/, /ˈdʒɛnjəwənɫi/
/dʒˈɛnjuːɪnli/
genuinely
01
một cách chân thành, thực sự
in a truthful or honest way, without pretending or deceit
Các ví dụ
The witness spoke genuinely, without adding anything false.
Nhân chứng đã nói chân thành, không thêm bất cứ điều gì sai sự thật.
02
thực sự, chân thành
used to emphasize the real nature or quality of something
Các ví dụ
I was genuinely impressed by her performance.
Tôi thực sự ấn tượng với màn trình diễn của cô ấy.
03
thực sự, chân thành
in a complete, thorough, or proper way
Các ví dụ
They never genuinely addressed the root of the issue.
Họ không bao giờ thực sự giải quyết gốc rễ của vấn đề.
Cây Từ Vựng
genuinely
genuine



























