Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thông báo, cập nhật thông tin
Bạn có thể thông báo cho nhóm về những thay đổi trong thời gian dự án không?
điền vào, hoàn thành
Tôi đang điền vào mẫu đơn xin việc mới.
thay thế, đảm nhiệm tạm thời
Sarah yêu cầu tôi thay thế cô ấy ở bàn tiếp tân trong khi cô ấy tham dự một hội nghị cả ngày.
lấp đầy, điền vào
Người làm vườn sẽ lấp đầy những mảng trống trên bãi cỏ bằng hạt cỏ mới để thúc đẩy sự phát triển đồng đều.
tô, đổ bóng
Nghệ sĩ đã khéo léo sử dụng kỹ thuật tô bóng để tô đậm các đường nét của bức chân dung, nhấn mạnh sự chơi đùa của ánh sáng và bóng tối trên khuôn mặt của chủ thể.
đánh đập, dạy cho một bài học
Nếu anh ta cứ tiếp tục đe dọa như vậy, tôi sẽ phải dạy cho anh ta một bài học và cho anh ta biết thế nào là lễ độ.



























