Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
extreme
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most extreme
so sánh hơn
more extreme
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hikers faced extreme weather conditions during their ascent, including freezing temperatures and high winds.
Những người leo núi đã phải đối mặt với điều kiện thời tiết khắc nghiệt trong quá trình leo lên, bao gồm nhiệt độ đóng băng và gió mạnh.
02
cực độ, tột cùng
representing the highest degree or most intense form of something
Các ví dụ
The extreme temperatures in the desert can exceed 120 degrees Fahrenheit during the day.
Nhiệt độ cực đoan trong sa mạc có thể vượt quá 120 độ F vào ban ngày.
Các ví dụ
His extreme views on politics make him unpopular with many of his colleagues.
Quan điểm cực đoan của anh ấy về chính trị khiến anh ấy không được lòng nhiều đồng nghiệp.
04
cực, tận cùng
situated at the furthest point in any direction
Các ví dụ
The town lies at the extreme north of the country.
Thị trấn nằm ở cực bắc của đất nước.
Extreme
01
cực độ, giới hạn
the highest or most intense degree of a quality, condition, or experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
extremes
Các ví dụ
He pushed himself to the extreme in the marathon.
Anh ấy đã đẩy bản thân đến cực điểm trong cuộc chạy marathon.
02
điểm cực, đầu mút
a point situated farthest from the center or midpoint of something
Các ví dụ
The town lies at the extreme of the island.
Thị trấn nằm ở điểm tận cùng của hòn đảo.
Cây Từ Vựng
extremely
extremeness
extreme



























