executable
ex
ɪg
ig
e
ˈzɛ
ze
cu
kjʊ
kyoo
table
təbl
tēbl
execrable

Định nghĩa và ý nghĩa của "executable"trong tiếng Anh

executable
01

có thể thực thi, khả thi

capable of being carried out or put into action successfully 
executable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most executable
so sánh hơn
more executable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The software update is executable once the necessary permissions are granted. 

Bản cập nhật phần mềm có thể thực thi sau khi được cấp các quyền cần thiết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng