euphemism
eu
ˈju:
yoo
phe
mi
ˌmɪ
mi
sm
zəm
zēm
euphuism

Định nghĩa và ý nghĩa của "euphemism"trong tiếng Anh

Euphemism
01

uể oải, cách nói giảm nói tránh

a word or expression that is used instead of a harsh or insulting one in order to be more tactful and polite 
euphemism definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
euphemisms
Các ví dụ
"Between jobs" is a euphemism for being unemployed. 

"Giữa các công việc" là một uể oải để nói rằng đang thất nghiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng