Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Euphemism
01
uể oải, cách nói giảm nói tránh
a word or expression that is used instead of a harsh or insulting one in order to be more tactful and polite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
euphemisms
Các ví dụ
The phrase ' passed away ' is a common euphemism for ' died,' used to soften the harsh reality of death.
Cụm từ 'passed away' là một uể oải thông thường cho 'died', được sử dụng để làm dịu đi thực tế khắc nghiệt của cái chết.
Cây Từ Vựng
euphemism
euphem



























