eukaryote
eu
ju:
yoo
ka
ˈkɛə
keē
ryote
rɪəʊt
rieoot
eucaryote
eucaryote

Định nghĩa và ý nghĩa của "eukaryote"trong tiếng Anh

Eukaryote
01

sinh vật nhân thực, sinh vật nhân chuẩn

a type of living thing with cells that have a nucleus and other structures enclosed in membranes, like plants, animals, fungi, and some microorganisms 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eukaryotes
Các ví dụ
Plants, with their roots, stems, and leaves, are examples of eukaryotes. 

Thực vật, với rễ, thân và lá của chúng, là những ví dụ về sinh vật nhân chuẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng