eukaryote
eu
ˈju:
yoo
ka
ka
ka
ryote
ˌrɪoʊt
riowt
/jˈuːkɐɹɪˌəʊt/
eucaryote

Định nghĩa và ý nghĩa của "eukaryote"trong tiếng Anh

Eukaryote
01

sinh vật nhân thực, sinh vật nhân chuẩn

a type of living thing with cells that have a nucleus and other structures enclosed in membranes, like plants, animals, fungi, and some microorganisms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
eukaryotes
Các ví dụ
Fungi, like mushrooms and molds, belong to the eukaryote group due to their cellular structure.
Nấm, như nấm mốc và nấm mốc, thuộc nhóm sinh vật nhân chuẩn do cấu trúc tế bào của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng