abiding
Pronunciation
/əˈbaɪdɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abiding"trong tiếng Anh

abiding
01

lâu dài, bền vững

enduring for a prolonged priod
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abiding
so sánh hơn
more abiding
có thể phân cấp
Các ví dụ
She held an abiding belief in the goodness of people, regardless of circumstances.
Cô ấy giữ một niềm tin bền vững vào lòng tốt của con người, bất kể hoàn cảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng