Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abiding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abiding
so sánh hơn
more abiding
có thể phân cấp
Các ví dụ
She held an abiding belief in the goodness of people, regardless of circumstances.
Cô ấy giữ một niềm tin bền vững vào lòng tốt của con người, bất kể hoàn cảnh.



























