Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abiding
Các ví dụ
She held an abiding belief in the goodness of people, regardless of circumstances.
Cô ấy giữ một niềm tin bền vững vào lòng tốt của con người, bất kể hoàn cảnh.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển