Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-lived
01
lâu dài, sống lâu
enduring for a long period of time, often beyond what is typical or expected
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most long-lived
so sánh hơn
more long-lived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The long-lived tradition of celebrating the harvest has been passed down through generations.
Truyền thống lâu đời của việc ăn mừng thu hoạch đã được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.



























