Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-lived
01
lâu dài, sống lâu
enduring for a long period of time, often beyond what is typical or expected
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most long-lived
so sánh hơn
more long-lived
có thể phân cấp
Các ví dụ
The monarch ’s long-lived reign spanned several decades of historical change.
Triều đại lâu dài của quốc vương trải dài qua nhiều thập kỷ thay đổi lịch sử.



























