to encroach
enc
ˈɪnk
ink
roach
rəʊʧ
rewch
reproachapproachabroachcaroche

Định nghĩa và ý nghĩa của "encroach"trong tiếng Anh

to encroach
01

lấn chiếm, tiến dần

to gradually moving forward or extending beyond established boundaries or limits 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
encroach
ngôi thứ ba số ít
encroaches
hiện tại phân từ
encroaching
quá khứ đơn
encroached
quá khứ phân từ
encroached
Các ví dụ
The company's expansion plans gradually encroach on the outskirts of the town, prompting discussions about urban development. 

Kế hoạch mở rộng của công ty dần dần lấn chiếm vùng ngoại ô thị trấn, thúc đẩy các cuộc thảo luận về phát triển đô thị.

02

xâm phạm, lấn chiếm

to intrude upon or infringe upon someone else's territory, rights, or space, often causing harm or inconvenience 
Các ví dụ
The construction of the new building encroaches upon the neighboring property, leading to a legal dispute. 

Việc xây dựng tòa nhà mới lấn chiếm vào tài sản lân cận, dẫn đến một tranh chấp pháp lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng