Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dusky
01
tối mờ, hoàng hôn
having a dim quality, often associated with a lack of bright light or a twilight atmosphere
Các ví dụ
The dusky light made it difficult to read the fine print in the book.
Ánh sáng mờ ảo khiến việc đọc chữ nhỏ trong sách trở nên khó khăn.
Các ví dụ
The artist captured the model 's dusky features with remarkable detail in his painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được những nét tối của người mẫu với chi tiết đáng chú ý trong bức tranh của mình.
03
tối, có bóng râm
dark or shadowy in color, often with a soft or muted tone
Các ví dụ
The dusky purple flowers bloomed in the garden, adding a touch of mystery.
Những bông hoa màu tím mờ nở trong vườn, thêm một chút bí ẩn.
Cây Từ Vựng
duskily
duskiness
dusky
dusk



























