Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to drown
01
làm chết đuối, chết đuối
to be immersed or covered by a liquid
Intransitive: to drown in sth
Các ví dụ
As the river flooded its banks, entire fields drowned in the surging water.
Khi con sông tràn bờ, cả cánh đồng chìm trong nước dâng.
02
chết đuối, bị chết đuối
to die from being under water too long
Intransitive
Các ví dụ
During the flood, several animals drowned as their habitats were submerged in rising waters.
Trong trận lũ, một số động vật đã chết đuối khi môi trường sống của chúng bị ngập trong nước dâng cao.
03
lấn át, dập tắt
to overpower, suppress, or overwhelm something
Transitive: to drown sth
Các ví dụ
The rapid success of the new product launch threatened to drown the company's customer support with inquiries.
Thành công nhanh chóng của việc ra mắt sản phẩm mới đe dọa nhấn chìm dịch vụ hỗ trợ khách hàng của công ty với các yêu cầu.
04
dìm chết, nhấn chìm
to cause someone to die by submerging them in water
Transitive: to drown sb
Các ví dụ
The sinister plot in the novel involved a villain 's attempt to drown the protagonist in a hidden underwater chamber.
Âm mưu đen tối trong cuốn tiểu thuyết liên quan đến nỗ lực của một kẻ phản diện nhằm dìm chết nhân vật chính trong một căn phòng ngầm dưới nước.
Cây Từ Vựng
drowning
drown



























