Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
drained
01
kiệt sức, cạn kiệt năng lượng
depleted of physical or emotional energy
Các ví dụ
Working long hours without a break left the team feeling drained and fatigued.
Làm việc nhiều giờ liền không nghỉ khiến đội cảm thấy kiệt sức và mệt mỏi.
02
hết pin, cạn kiệt
(of a battery, device, or electric source) having lost its electrical energy or charge
Các ví dụ
The camera stopped working due to a drained battery.
Máy ảnh ngừng hoạt động do pin hết.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most drained
so sánh hơn
more drained
có thể phân cấp
Các ví dụ
The drained soil yielded only stunted crops that year.
Đất cạn kiệt năm đó chỉ cho những vụ mùa còi cọc.
Cây Từ Vựng
undrained
drained
drain



























