Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Domicile
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
domiciles
Các ví dụ
His domicile is a small apartment in the city center.
Nơi cư trú của anh ấy là một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
02
nơi cư trú, nơi thường trú
the country that a person regards as their permanent home or with which they have a substantial legal or personal connection
Các ví dụ
A person 's domicile determines which laws govern their estate.
Nơi cư trú của một người xác định luật nào quản lý tài sản của họ.
to domicile
01
cư trú, định cư
to establish one's permanent home in a particular place or community
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
domicile
ngôi thứ ba số ít
domiciles
hiện tại phân từ
domiciling
quá khứ đơn
domiciled
quá khứ phân từ
domiciled
Các ví dụ
Many retirees choose to domicile in warmer climates.
Nhiều người về hưu chọn cư trú ở những vùng khí hậu ấm áp hơn.



























