Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Divorce
to divorce
01
ly hôn, chấm dứt hôn nhân
to legally end a marriage
Intransitive
Các ví dụ
The decision to divorce is personal, and individuals may choose it for various reasons, seeking a fresh start.
Quyết định ly hôn là cá nhân, và các cá nhân có thể chọn nó vì nhiều lý do, tìm kiếm một khởi đầu mới.
02
ly hôn, tách rời
to disconnect or sever the relationship between two things or entities
Transitive: to divorce sth from sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
divorce
ngôi thứ ba số ít
divorces
hiện tại phân từ
divorcing
quá khứ đơn
divorced
quá khứ phân từ
divorced
Các ví dụ
The law requires you to divorce your emotions from financial decisions to make the best choice.
Luật yêu cầu bạn tách rời cảm xúc khỏi các quyết định tài chính để đưa ra lựa chọn tốt nhất.
Divorce
01
người đàn ông ly hôn, người ly hôn
a man who has legally ended his marriage and is no longer married
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
divorces
Các ví dụ
As a divorce, he had to adjust to single life again.
Là một người đã ly hôn, anh ấy phải điều chỉnh lại cuộc sống độc thân.



























