Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
distinctive
01
đặc biệt, dễ nhận biết
possessing a quality that is noticeable and different
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most distinctive
so sánh hơn
more distinctive
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her distinctive laugh could be heard from across the room, making her easily recognizable in a crowd.
Tiếng cười đặc biệt của cô ấy có thể nghe thấy từ phía bên kia căn phòng, khiến cô ấy dễ dàng được nhận ra trong đám đông.
Cây Từ Vựng
distinctively
distinctiveness
distinctive



























