Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Distillation
01
chưng cất, quá trình chưng cất
the changing process of a liquid to a gas and then cooling it which results in the forming of a purified liquid
Các ví dụ
In chemistry class, we observed how distillation separated water from salt in seawater.
Trong lớp hóa học, chúng tôi đã quan sát cách chưng cất tách nước khỏi muối trong nước biển.
02
chưng cất, sản phẩm chưng cất
a liquid formed after cooling a vapor
Các ví dụ
He carefully poured the distillation into glass bottles for storage.
Anh ấy cẩn thận đổ chất cất vào chai thủy tinh để bảo quản.
03
chưng cất, tinh chế
the process of refining and extracting the essential elements from a complex body of information or ideas
Các ví dụ
The book is a distillation of the author's wisdom, offering practical advice on living a fulfilling life.
Cuốn sách là một sự chưng cất trí tuệ của tác giả, cung cấp lời khuyên thiết thực để sống một cuộc đời viên mãn.



























