Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Distillation
01
chưng cất, quá trình chưng cất
the changing process of a liquid to a gas and then cooling it which results in the forming of a purified liquid
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
distillations
Các ví dụ
In the laboratory, distillation is often used to isolate specific chemicals from a mixture.
Trong phòng thí nghiệm, chưng cất thường được sử dụng để tách các hóa chất cụ thể từ hỗn hợp.
02
chưng cất, sản phẩm chưng cất
a liquid formed after cooling a vapor
Các ví dụ
The distillation was collected in a separate container after the process was completed.
Chưng cất được thu vào một bình chứa riêng sau khi quá trình hoàn tất.
03
chưng cất, tinh chế
the process of refining and extracting the essential elements from a complex body of information or ideas
Các ví dụ
The philosopher's essay is a distillation of centuries of thought on the nature of existence.
Bài luận của triết gia là một sự chưng cất của hàng thế kỷ suy nghĩ về bản chất của sự tồn tại.



























