to disconcert
dis
ˌdɪs
dis
con
kən
kēn
cert
ˈsɜ:t
sēt
animadvertreconvertoverexertreassert

Định nghĩa và ý nghĩa của "disconcert"trong tiếng Anh

to disconcert
01

làm bối rối, làm mất tự tin

to unsettle someone, causing them to become stressed or lose their confidence 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disconcert
ngôi thứ ba số ít
disconcerts
hiện tại phân từ
disconcerting
quá khứ đơn
disconcerted
quá khứ phân từ
disconcerted
Các ví dụ
The sudden change in plans disconcerted the entire team, who had prepared for the original schedule. 

Sự thay đổi đột ngột trong kế hoạch đã làm bối rối toàn bộ đội, những người đã chuẩn bị cho lịch trình ban đầu.

02

làm bối rối, làm xấu hổ

to make someone feel embarrassed 
Các ví dụ
She was disconcerted by the awkward silence that followed her announcement. 

Cô ấy bối rối bởi sự im lặng khó xử sau khi cô thông báo.

Cây Từ Vựng

disconcerting
disconcertion
disconcertment
disconcert
concert
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng