Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to disconcert
01
làm bối rối, làm mất tự tin
to unsettle someone, causing them to become stressed or lose their confidence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disconcert
ngôi thứ ba số ít
disconcerts
hiện tại phân từ
disconcerting
quá khứ đơn
disconcerted
quá khứ phân từ
disconcerted
Các ví dụ
The eerie silence in the haunted house started to disconcert even the bravest of visitors.
Sự im lặng kỳ lạ trong ngôi nhà ma bắt đầu làm bối rối ngay cả những vị khách dũng cảm nhất.
02
làm bối rối, làm xấu hổ
to make someone feel embarrassed
Các ví dụ
Her candid remarks disconcerted the audience, who were expecting a more formal speech.
Những nhận xét thẳng thắn của cô đã làm bối rối khán giả, những người đang mong đợi một bài phát biểu trang trọng hơn.
Cây Từ Vựng
disconcerting
disconcertion
disconcertment
disconcert
concert



























