Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
discernible
Các ví dụ
The pattern on the fabric was faint but still discernible under good lighting.
Họa tiết trên vải mờ nhạt nhưng vẫn có thể nhận ra dưới ánh sáng tốt.
02
có thể nhận thấy, dễ thấy
noticeable enough to attract attention or be easily recognized
Các ví dụ
The change in the project 's direction was discernible to everyone involved in the team meetings.
Sự thay đổi trong hướng đi của dự án là dễ nhận thấy đối với tất cả mọi người tham gia trong các cuộc họp nhóm.
Cây Từ Vựng
discernibly
indiscernible
discernible
discern



























