Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
marked
01
rõ rệt, dễ nhận thấy
clear and easy to notice
Các ví dụ
The marked improvement in student grades was a direct result of the new teaching methods.
Sự cải thiện rõ rệt trong điểm số của học sinh là kết quả trực tiếp của các phương pháp giảng dạy mới.
02
được đánh dấu, bị nhắm đến
singled out for attention, often with negative or harmful intent
Các ví dụ
Once labeled a traitor, he was marked by his peers, shunned from social circles.
Một khi bị gắn mác là kẻ phản bội, anh ta đã bị đánh dấu bởi bạn bè, tránh xa các vòng kết nối xã hội.
03
được đánh dấu, dễ nhận biết
having a distinguishing mark that sets something apart or identifies it
Các ví dụ
The jeweler inspected the marked gold bars to verify their authenticity.
Thợ kim hoàn đã kiểm tra các thỏi vàng được đánh dấu để xác minh tính xác thực của chúng.
04
được đánh dấu, được chỉ ra
indicating a word or form that differs from a neutral or default version
Các ví dụ
In gendered languages like French, the feminine form " actrice " is marked compared to the unmarked masculine form " acteur. "
Trong các ngôn ngữ có giống như tiếng Pháp, dạng nữ "actrice" được đánh dấu so với dạng nam không đánh dấu "acteur".
Cây Từ Vựng
markedly
markedness
unmarked
marked
mark



























