to disarm
dis
dɪs
dis
arm
ˈɑ:m
aam
charmunarmalarmfarm

Định nghĩa và ý nghĩa của "disarm"trong tiếng Anh

to disarm
01

tước vũ khí, vô hiệu hóa

to deprive someone or something of weapons or the ability to cause harm 
Transitive: to disarm sb
to disarm definition and meaning
Các ví dụ
Police officers worked to peacefully disarm the suspect holding hostages. 

Cảnh sát đã làm việc để tước vũ khí một cách hòa bình nghi phạm đang giữ con tin.

02

giải giáp, giảm quân sự

to give up weapons or reduce military strength willingly 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
disarm
ngôi thứ ba số ít
disarms
hiện tại phân từ
disarming
quá khứ đơn
disarmed
quá khứ phân từ
disarmed
Các ví dụ
After the treaty, the troops agreed to disarm by the next day. 

Sau hiệp ước, các binh lính đồng ý giải giáp vào ngày hôm sau.

03

giải giáp, làm dịu đi

to calm or reduce someone’s anger, fear, or suspicion 
Transitive: to disarm sb
Các ví dụ
He used humor to disarm the hostile crowd. 

Anh ấy đã sử dụng sự hài hước để giải tỏa đám đông thù địch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng