disapproval
dis
dɪs
dis
app
əp
ēp
ro
ru:
roo
val
vəl
vēl
/dˌɪsɐpɹˈuːvə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "disapproval"trong tiếng Anh

Disapproval
01

sự không tán thành, sự phản đối

a feeling or expression of not agreeing with or liking something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He sensed their disapproval and stayed quiet.
Anh ấy cảm nhận được sự không tán thành của họ và im lặng.
02

sự không tán thành, sự phản đối

the expression of disapproval
03

sự không tán thành

the act of disapproving or condemning
04

sự không chấp thuận

an inclination to withhold approval from some person or group
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng