disapproval
dis
dɪs
dis
app
ˈəp
ēp
ro
ru:
roo
val
vəl
vēl
removal

Định nghĩa và ý nghĩa của "disapproval"trong tiếng Anh

Disapproval
01

sự không tán thành, sự phản đối

a feeling or expression of not agreeing with or liking something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
disapprovals
Các ví dụ
Her parents showed disapproval of her decision. 

Cha mẹ cô ấy đã bày tỏ sự không tán thành với quyết định của cô ấy.

02

sự không tán thành, sự phản đối

the expression of disapproval 
03

sự không tán thành

the act of disapproving or condemning 
04

sự không chấp thuận

an inclination to withhold approval from some person or group 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng