all right
all
ɔ:l
awl
right
raɪt
rait
alright

Định nghĩa và ý nghĩa của "all right"trong tiếng Anh

all right
01

Được rồi, Tốt thôi

used to show our agreement or satisfaction with something 
all right definition and meaning
Các ví dụ
All right, I will help you with your homework. 

Được rồi, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.

02

Được rồi, Tốt thôi

used to introduce a statement, question, or shift in conversation 
Các ví dụ
All right, what do you need from me? 

Được rồi, bạn cần gì từ tôi?

all right
01

khá tốt, một cách chính xác

to an acceptable extent 
all right definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The plan is progressing all right, meeting our expectations. 

Kế hoạch đang tiến triển khá tốt, đáp ứng mong đợi của chúng tôi.

02

chắc chắn, không còn nghi ngờ gì nữa

in a way that there is no doubt whatsoever 
all right definition and meaning
Các ví dụ
She won that game all right—no one even came close. 

Cô ấy đã thắng trò chơi đó một cách không thể nghi ngờ—không ai thậm chí đến gần.

all right
01

chấp nhận được, tạm được

good enough or satisfactory, though not exceptional 
all right definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most all right
so sánh hơn
more all right
có thể phân cấp
Các ví dụ
The meal was all right, but it didn't live up to her expectations. 

Bữa ăn tạm được, nhưng không đáp ứng được kỳ vọng của cô ấy.

02

ổn, khỏe mạnh

healthy or not hurt 
Các ví dụ
After the fall, he said he was all right. 

Sau cú ngã, anh ấy nói rằng anh ấy ổn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng