Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dark horse
01
ngựa ô, người bất ngờ
a person with secret skills or ideas that when become known, they surprise people
Dialect
British
Các ví dụ
The band 's new album was a dark horse - nobody expected it to be such a huge hit, but it ended up topping the charts.
Album mới của ban nhạc là một con ngựa đen - không ai ngờ nó lại trở thành một hit lớn như vậy, nhưng cuối cùng nó đã đứng đầu bảng xếp hạng.
02
ngựa đen, ngựa không rõ nguồn gốc
a racehorse about which little is known
03
ngựa ô, ứng cử viên bất ngờ
a political candidate who is not well known but could win unexpectedly



























