Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dark horse
01
nhân tố bất ngờ, tài năng bất ngờ
a person with secret skills or ideas that when become known, they surprise people
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
She turned out to be the dark horse of the competition.
Cô ấy hóa ra là nhân tố bất ngờ của cuộc thi.
02
ngựa đen, ngựa không rõ nguồn gốc
a racehorse about which little is known
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dark horses
03
ngựa ô, ứng cử viên bất ngờ
a political candidate who is not well known but could win unexpectedly



























