Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crutch
01
nạng
one of a pair of sticks that people with movement difficulties put under their arms to help them walk or stand
Các ví dụ
She learned how to use crutches efficiently, navigating stairs and uneven surfaces with ease.
Cô ấy đã học cách sử dụng nạng một cách hiệu quả, di chuyển trên cầu thang và các bề mặt không bằng phẳng một cách dễ dàng.
02
sự hỗ trợ, nạng
an external aid, practice, or belief people rely on to get through difficulty or to compensate for a weakness
Các ví dụ
Relying on templates became a crutch that stifled the team's creativity.
Dựa vào các mẫu đã trở thành một cái nạng làm bóp nghẹt sự sáng tạo của nhóm.



























