Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
controlling
01
kiểm soát, độc đoán
having the tendency or desire to influence or direct the behavior of people or situations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most controlling
so sánh hơn
more controlling
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company's controlling policies stifled creativity and innovation.
Các chính sách kiểm soát của công ty đã kìm hãm sự sáng tạo và đổi mới.



























