Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
controllable
01
có thể kiểm soát, có thể quản lý
able to be managed or directed to achieve a desired outcome
Các ví dụ
The controllable costs of the project were kept within budget through effective planning and resource allocation.
Các chi phí có thể kiểm soát của dự án đã được giữ trong ngân sách thông qua việc lập kế hoạch hiệu quả và phân bổ nguồn lực hợp lý.
Cây Từ Vựng
uncontrollable
controllable
control



























