Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
controllable
01
có thể kiểm soát, có thể quản lý
able to be managed or directed to achieve a desired outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most controllable
so sánh hơn
more controllable
có thể phân cấp
Các ví dụ
With proper training, his temper became more controllable, and he learned to manage his anger.
Với sự đào tạo phù hợp, tính khí của anh ấy trở nên kiểm soát được hơn, và anh ấy đã học cách kiểm soát cơn giận của mình.
Cây Từ Vựng
uncontrollable
controllable
control



























