Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to condense
Các ví dụ
The artist used a technique to condense the paint layers, creating a textured and more vibrant artwork.
Nghệ sĩ đã sử dụng một kỹ thuật để cô đặc các lớp sơn, tạo ra một tác phẩm nghệ thuật có kết cấu và sống động hơn.
02
ngưng tụ
to change from a gaseous state to a liquid state
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
condense
ngôi thứ ba số ít
condenses
hiện tại phân từ
condensing
quá khứ đơn
condensed
quá khứ phân từ
condensed
Các ví dụ
As the steam from the hot shower met the cool bathroom mirror, it began to condense, forming water droplets.
Khi hơi nước từ vòi sen nóng gặp gương phòng tắm mát, nó bắt đầu ngưng tụ, tạo thành những giọt nước.
Các ví dụ
He managed to condense the report into just two pages.
Anh ấy đã cô đọng báo cáo chỉ còn hai trang.
04
ngưng tụ
to cause a substance to change from a gas or vapor to a liquid state
Transitive: to condense a gas or vapor
Các ví dụ
Heat from the steam is used to condense the water vapor into liquid water in a condenser.
Nhiệt từ hơi nước được sử dụng để ngưng tụ hơi nước thành nước lỏng trong bình ngưng.
05
cô đặc, làm đặc
to reduce the moisture content of a substance, typically through extraction or evaporation
Transitive: to condense a liquid or semi-liquid substance
Các ví dụ
When you condense the juice, it becomes much sweeter and flavorful.
Khi bạn cô đặc nước trái cây, nó trở nên ngọt ngào và đậm đà hơn nhiều.
Cây Từ Vựng
condenser
condensing
condense



























