Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
comprehensive
01
toàn diện, đầy đủ
covering or including all aspects of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most comprehensive
so sánh hơn
more comprehensive
có thể phân cấp
Các ví dụ
She received a comprehensive education that included coursework in a wide range of subjects.
Cô ấy đã nhận được một nền giáo dục toàn diện bao gồm các khóa học trong nhiều môn học khác nhau.
02
toàn diện, bao quát
covering a wide range
Các ví dụ
The new law aims to be comprehensive, addressing various aspects of environmental protection.
Luật mới nhằm mục đích toàn diện, giải quyết các khía cạnh khác nhau của bảo vệ môi trường.
Comprehensive
01
bài kiểm tra toàn diện, đánh giá chuyên sâu
an intensive examination testing a student's proficiency in some special field of knowledge
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
comprehensives
Cây Từ Vựng
comprehensively
comprehensiveness
incomprehensive
comprehensive
comprehend



























