Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to commence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
commence
ngôi thứ ba số ít
commences
hiện tại phân từ
commencing
quá khứ đơn
commenced
quá khứ phân từ
commenced
Các ví dụ
The manager commenced the project by assigning tasks to each team member.
Người quản lý đã bắt đầu dự án bằng cách giao nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm.
02
bắt đầu, khởi sự
to begin the process of obtaining a university degree
Dialect
British
Intransitive
cách dùng cũ
Các ví dụ
He commenced at Oxford University, pursuing a degree in literature.
Anh ấy bắt đầu tại Đại học Oxford, theo đuổi bằng văn học.
Cây Từ Vựng
commencement
recommence
commence



























