to commence
co
mmence
ˈmɛns
mens
commerce

Định nghĩa và ý nghĩa của "commence"trong tiếng Anh

to commence
01

bắt đầu, khởi động

to start an action or event 
Transitive: to commence an action or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
commence
ngôi thứ ba số ít
commences
hiện tại phân từ
commencing
quá khứ đơn
commenced
quá khứ phân từ
commenced
Các ví dụ
The manager commenced the project by assigning tasks to each team member. 

Người quản lý đã bắt đầu dự án bằng cách giao nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm.

1.1

bắt đầu, khởi đầu

to start happening or being 
Intransitive: to commence | to commence point in time
to commence definition and meaning
Các ví dụ
The ceremony will commence at 10 AM sharp. 

Buổi lễ sẽ bắt đầu lúc 10 giờ đúng.

02

bắt đầu, khởi sự

to begin the process of obtaining a university degree 
Dialectbritish flagBritish
Intransitive
cách dùng cũ
Các ví dụ
He commenced at Oxford University, pursuing a degree in literature. 

Anh ấy bắt đầu tại Đại học Oxford, theo đuổi bằng văn học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng