Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Commemorative
01
kỷ niệm, vật kỷ niệm
an object (such as a coin or postage stamp) made to mark an event or honor a person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
commemoratives
commemorative
01
kỷ niệm, tưởng niệm
acting as something like a statue or structure that is established to remind others of a person or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A commemorative was dedicated to the famous author last week.
Một tưởng niệm đã được dành tặng cho tác giả nổi tiếng vào tuần trước.



























