commemorative
co
mme
ˈmɛ
me
mo
ra
tive
tɪv
tiv

Định nghĩa và ý nghĩa của "commemorative"trong tiếng Anh

Commemorative
01

kỷ niệm, vật kỷ niệm

an object (such as a coin or postage stamp) made to mark an event or honor a person 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
commemoratives
commemorative
01

kỷ niệm, tưởng niệm

acting as something like a statue or structure that is established to remind others of a person or event 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The city unveiled a commemorative to honor the war heroes. 

Thành phố đã công bố một tượng đài để tôn vinh các anh hùng chiến tranh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng