Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to come about
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
come
thì hiện tại
come about
ngôi thứ ba số ít
comes about
hiện tại phân từ
coming about
quá khứ đơn
came about
quá khứ phân từ
come about
Các ví dụ
How did this situation come about?
Tình huống này đã xảy ra như thế nào?
Các ví dụ
The wind came about suddenly, blowing from the west.
Gió đột nhiên đổi hướng, thổi từ phía tây.
03
quay mũi thuyền, đổi hướng
(of a sailing maneuver) to change direction by turning the front of the boat through the wind
Intransitive
Các ví dụ
The sailor skillfully came about, shifting to a new direction to catch the wind.
Thủy thủ khéo léo đổi hướng, chuyển sang một hướng mới để đón gió.



























