close up
close
kləʊs
klews
up
ʌp
ap
closeup

Định nghĩa và ý nghĩa của "close up"trong tiếng Anh

close up
01

gần, rất gần

from a short distance 
close up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The animals gathered close up around the food. 

Các con vật tụ tập sát gần xung quanh thức ăn.

to close up
01

đóng lại, niêm phong

to shut or bring edges together, often to seal a gap or opening 
to close up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
close
thì hiện tại
close up
ngôi thứ ba số ít
closes up
hiện tại phân từ
closing up
quá khứ đơn
closed up
quá khứ phân từ
closed up
Các ví dụ
Double-check you closed up the box before wrapping it. 

Hãy kiểm tra kỹ xem bạn đã đóng hộp trước khi gói nó.

1.1

đóng lại, khép lại

to gradually become sealed or less open 
Các ví dụ
The clam closed up tightly as soon as it was touched. 

Con nghêu đóng chặt lại ngay khi bị chạm vào.

02

đóng kín, khép lại

to no longer be willing to speak about something or make contact with someone 
to close up definition and meaning
Các ví dụ
After the disagreement, he closed up and refused to say another word. 

Sau bất đồng, anh ấy đóng lại và từ chối nói thêm một lời nào nữa.

03

đóng cửa, khóa cửa

to temporarily shut and lock a building, store, etc., to the public for a specific period 
Các ví dụ
The bookstore closes up at 9 PM every night. 

Hiệu sách đóng cửa lúc 9 giờ tối mỗi đêm.

04

đóng lại, chặn lại

to prevent movement through a particular area or passage 
Các ví dụ
The security team closed up the entrance after the event started. 

Đội an ninh đã đóng chặt lối vào sau khi sự kiện bắt đầu.

05

kéo gần lại, thu hẹp khoảng cách

to bring individuals or objects closer together, reducing the gap between them 
Các ví dụ
She closed up the gap between herself and the other runners. 

Cô ấy đã thu hẹp khoảng cách giữa mình và các vận động viên khác.

06

lành lại, khép lại

(of a wound, cut, etc.) to heal or become sealed as the body forms new skin 
Các ví dụ
The incision will close up on its own with time. 

Vết rạch sẽ tự đóng lại theo thời gian.

close-up
close
kləʊs
klews
up
ʌp
ap
closeup
Close-up
01

cận cảnh, ảnh cận

a photograph or film shot taken from a short distance, focusing on a subject in detail 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
close-ups
Các ví dụ
The photographer took a close-up of the flower's delicate petals. 

Nhiếp ảnh gia chụp cận cảnh những cánh hoa mỏng manh của bông hoa.

02

cận cảnh, cái nhìn cận cảnh

an in-depth or personal examination or view of something 
Các ví dụ
The documentary gave a close-up of life in the remote village. 

Bộ phim tài liệu đã cho thấy một cận cảnh về cuộc sống ở ngôi làng xa xôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng