Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
close up
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The animals gathered close up around the food.
Các con vật tụ tập sát gần xung quanh thức ăn.
to close up
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
close
thì hiện tại
close up
ngôi thứ ba số ít
closes up
hiện tại phân từ
closing up
quá khứ đơn
closed up
quá khứ phân từ
closed up
Các ví dụ
Double-check you closed up the box before wrapping it.
Hãy kiểm tra kỹ xem bạn đã đóng hộp trước khi gói nó.
1.1
đóng lại, khép lại
to gradually become sealed or less open
Các ví dụ
The clam closed up tightly as soon as it was touched.
Con nghêu đóng chặt lại ngay khi bị chạm vào.
02
đóng kín, khép lại
to no longer be willing to speak about something or make contact with someone
Các ví dụ
After the disagreement, he closed up and refused to say another word.
Sau bất đồng, anh ấy đóng lại và từ chối nói thêm một lời nào nữa.
03
đóng cửa, khóa cửa
to temporarily shut and lock a building, store, etc., to the public for a specific period
Các ví dụ
The bookstore closes up at 9 PM every night.
Hiệu sách đóng cửa lúc 9 giờ tối mỗi đêm.
Các ví dụ
The security team closed up the entrance after the event started.
Đội an ninh đã đóng chặt lối vào sau khi sự kiện bắt đầu.
05
kéo gần lại, thu hẹp khoảng cách
to bring individuals or objects closer together, reducing the gap between them
Các ví dụ
She closed up the gap between herself and the other runners.
Cô ấy đã thu hẹp khoảng cách giữa mình và các vận động viên khác.
06
lành lại, khép lại
(of a wound, cut, etc.) to heal or become sealed as the body forms new skin
Các ví dụ
The incision will close up on its own with time.
Vết rạch sẽ tự đóng lại theo thời gian.
Close-up
01
cận cảnh, ảnh cận
a photograph or film shot taken from a short distance, focusing on a subject in detail
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
close-ups
Các ví dụ
The photographer took a close-up of the flower's delicate petals.
Nhiếp ảnh gia chụp cận cảnh những cánh hoa mỏng manh của bông hoa.
02
cận cảnh, cái nhìn cận cảnh
an in-depth or personal examination or view of something
Các ví dụ
The documentary gave a close-up of life in the remote village.
Bộ phim tài liệu đã cho thấy một cận cảnh về cuộc sống ở ngôi làng xa xôi.



























