chance
chance
ʧæns
chāns
/t‍ʃˈɑːns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chance"trong tiếng Anh

Chance
01

cơ hội, dịp

a possibility arising from favorable circumstances
chance definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chances
Các ví dụ
He took the chance to speak up during the meeting.
Anh ấy đã nắm bắt cơ hội để lên tiếng trong cuộc họp.
02

cơ hội, ngẫu nhiên

an unpredictable factor that influences an event's outcome
Các ví dụ
Life is full of events determined by chance.
Cuộc sống đầy những sự kiện được xác định bởi cơ hội.
03

rủi ro, nguy hiểm

a situation involving risk or danger
Các ví dụ
The climb was fraught with chance.
Cuộc leo núi đầy rẫy rủi ro.
04

xác suất, khả năng

a numerical measure of the likelihood that an event will occur
Các ví dụ
He knew the chance of winning was slim.
Anh ấy biết rằng cơ hội chiến thắng là rất mong manh.
05

cơ hội, dịp

an opportunity that allows someone to achieve or do something they desire
Các ví dụ
This is your chance to prove your skills and earn a promotion.
Đây là cơ hội của bạn để chứng minh kỹ năng và kiếm được sự thăng chức.
01

ngẫu nhiên, tình cờ

happening without any intentional planning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The chance meeting with an old colleague reminded her of past projects.
Cuộc gặp gỡ tình cờ với một đồng nghiệp cũ khiến cô nhớ lại những dự án trước đây.
to chance
01

xảy ra, ngẫu nhiên xảy ra

to occur or happen as a result of chance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
chance
ngôi thứ ba số ít
chances
hiện tại phân từ
chancing
quá khứ đơn
chanced
quá khứ phân từ
chanced
Các ví dụ
It chanced that the rain stopped just in time.
Tình cờ mưa dừng lại đúng lúc.
02

liều, mạo hiểm

to take a risk in the hope of achieving a favorable result
Các ví dụ
The explorer chanced traveling through unknown territory.
Nhà thám hiểm mạo hiểm du hành qua vùng lãnh thổ chưa biết.
03

tình cờ gặp, vô tình phát hiện

to encounter or come upon something as if by accident
Các ví dụ
He chanced upon a solution while cleaning his desk.
Anh ấy tình cờ tìm ra giải pháp trong khi dọn dẹp bàn làm việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng