opportunity
o
ˌɒ
o
ppor
tu
ˈtju:
tyoo
ni
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "opportunity"trong tiếng Anh

Opportunity
01

cơ hội, dịp

a situation or a chance where doing or achieving something particular becomes possible or easier 
opportunity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
opportunities
Các ví dụ
Moving to the city presented her with the opportunity to pursue her dream career in fashion. 

Chuyển đến thành phố đã mang đến cho cô ấy cơ hội theo đuổi sự nghiệp mơ ước trong ngành thời trang.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng