opportunity
Pronunciation
/ˌɑpɚˈtuːnɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "opportunity"trong tiếng Anh

Opportunity
01

cơ hội, dịp

a situation or a chance where doing or achieving something particular becomes possible or easier
opportunity definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
opportunities
Các ví dụ
Joining the volunteer program abroad offered her the opportunity to immerse herself in a new culture.
Tham gia chương trình tình nguyện ở nước ngoài đã mang lại cho cô ấy cơ hội hòa mình vào một nền văn hóa mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng