champion
cham
ˈʧæm
chām
pion
piən
piēn
campionchamfron

Định nghĩa và ý nghĩa của "champion"trong tiếng Anh

Champion
01

nhà vô địch, người chiến thắng

the winner of a competition 
champion definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
champions
Các ví dụ
She was crowned champion after winning the tennis tournament. 

Cô ấy đã được trao vương miện nhà vô địch sau khi giành chiến thắng giải đấu quần vợt.

02

người bảo vệ, chiến sĩ

a person who fights for, supports, or defends a cause, idea, or group 
Các ví dụ
She is a champion of human rights. 

Cô ấy là một nhà vô địch về nhân quyền.

03

người bảo vệ, người ủng hộ

a person who publicly supports a politician, team, or organization 
Các ví dụ
She is a champion of the local football team. 

Cô ấy là nhà vô địch của đội bóng đá địa phương.

04

nhà vô địch, bậc thầy

a person who excels or is very skilled in a particular field 
Các ví dụ
The engineer is a champion in sustainable design. 

Kỹ sư là một nhà vô địch trong thiết kế bền vững.

to champion
01

bảo vệ, ủng hộ

to support, defend, or fight for a cause, principle, or person 
Transitive: to champion a cause
to champion definition and meaning
Các ví dụ
The activists championed the rights of marginalized communities, advocating for equality. 

Các nhà hoạt động bảo vệ quyền lợi của các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề, vận động cho sự bình đẳng.

02

bảo vệ, che chở

to defend or fight on behalf of someone as their chosen protector 
Transitive: to champion sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
champion
ngôi thứ ba số ít
champions
hiện tại phân từ
championing
quá khứ đơn
championed
quá khứ phân từ
championed
Các ví dụ
The knight championed the princess, battling enemies who threatened her. 

Hiệp sĩ bảo vệ công chúa, chiến đấu với những kẻ thù đe dọa cô.

champion
01

vô địch, người chiến thắng

holding first place in a competition, contest, or championship 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most champion
so sánh hơn
more champion
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is the champion runner of the regional race. 

Cô ấy là vận động viên chạy vô địch của cuộc đua khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng