Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to catch up
01
cập nhật tin tức, bắt kịp tin tức
to exchange information or knowledge that was missed or overlooked
Intransitive: to catch up on a task
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
catch
thì hiện tại
catch up
ngôi thứ ba số ít
catches up
hiện tại phân từ
catching up
quá khứ đơn
caught up
quá khứ phân từ
caught up
Các ví dụ
I need to catch up on the latest news.
Tôi cần cập nhật tin tức mới nhất.
02
đuổi kịp, bắt kịp
to go faster and reach someone or something that is ahead
Intransitive: to catch up with sb/sth
Các ví dụ
The car accelerated, trying to catch up with the speeding motorcycle.
Chiếc xe tăng tốc, cố gắng đuổi kịp chiếc xe máy đang phóng nhanh.
03
bị cuốn vào, bị lôi kéo
to become unintentionally involved in something, often against one's will or without prior planning
Transitive: to catch up sb in a situation
Các ví dụ
The unexpected meeting caught him up in a heated discussion.
Cuộc gặp gỡ bất ngờ đã lôi kéo anh ta vào một cuộc thảo luận sôi nổi.
04
bắt kịp, lấy lại
to quickly retrieve something, usually one that has fallen or left behind
Transitive: to catch up sth
Các ví dụ
He caught up his umbrella and briefcase before leaving the office.
Anh ấy lấy vội chiếc ô và cặp tài liệu trước khi rời văn phòng.
05
bắt kịp, theo kịp
to reach the same level or status as someone or something else, especially after falling behind
Intransitive: to catch up on sth | to catch up with sth
Các ví dụ
She needs to catch up on the work she missed during her absence.
Cô ấy cần bắt kịp công việc mà cô ấy đã bỏ lỡ trong thời gian vắng mặt.
06
bắt kịp, theo kịp
to complete a task or activity that was postponed or delayed due to lack of time or other reasons
Transitive: to catch up a task or activity
Các ví dụ
Can you catch up the work you missed during your vacation?
Bạn có thể bắt kịp công việc bạn đã bỏ lỡ trong kỳ nghỉ của mình không?



























