Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cuộc thám hiểm săn bắn, chiến dịch săn bắn
Nhà thám hiểm giàu có đã tài trợ một chiến dịch để săn thú lớn ở Serengeti.
chiến dịch
Chiến dịch tranh cử tổng thống bao gồm các cuộc mít tinh, tranh luận và quảng cáo trên khắp đất nước.
chiến dịch
Chiến dịch tranh cử tổng thống bao gồm các bài phát biểu ở tất cả 50 tiểu bang.
chiến dịch
Chiến dịch quân sự kéo dài vài tháng, nhằm mục đích bảo vệ khu vực.
chiến dịch
Chiến dịch của trò chơi đưa người chơi qua một cuộc chiến ly kỳ chống lại những kẻ xâm lược ngoài hành tinh.
vận động, quảng bá
Công ty quyết định triển khai chiến dịch quảng bá sản phẩm mới thông qua các kênh tiếp thị khác nhau.
vận động, tranh đấu
Cô ấy không mệt mỏi vận động cho các sáng kiến bảo tồn môi trường.
tiến hành chiến dịch, thực hiện chiến dịch
Những người lính tiến hành chiến dịch ở vùng núi, đẩy lùi lực lượng địch.



























