Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
calming
01
làm dịu, êm dịu
bringing a sense of peace and relaxation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most calming
so sánh hơn
more calming
có thể phân cấp
Các ví dụ
Taking deep breaths can have a calming effect during moments of stress.
Hít thở sâu có thể có tác dụng làm dịu trong những lúc căng thẳng.
Calming
01
sự làm dịu, sự bình tĩnh
the process of reducing agitation or bringing about a peaceful state
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
It took hours for the calming of the crowd after the incident.
Phải mất nhiều giờ để làm dịu đám đông sau sự cố.



























