Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
assuasive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most assuasive
so sánh hơn
more assuasive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The assuasive sound of the rain helped him sleep.
Âm thanh dịu dàng của mưa đã giúp anh ấy ngủ.



























