assuasive
ass
as
as
ua
ˈweɪ
vei
sive
sɪv
siv
/ɐswˈeɪsɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "assuasive"trong tiếng Anh

assuasive
01

dịu dàng, làm dịu

having a soothing effect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most assuasive
so sánh hơn
more assuasive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The assuasive nature of the massage relieved his tension.
Bản chất làm dịu của massage đã làm giảm căng thẳng của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng