Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
assuasive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most assuasive
so sánh hơn
more assuasive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The assuasive nature of the massage relieved his tension.
Bản chất làm dịu của massage đã làm giảm căng thẳng của anh ấy.



























