Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
calorific
01
nhiều calo, giàu năng lượng
(of food) dense in calories and may be fattening if eaten in excess
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most calorific
so sánh hơn
more calorific
có thể phân cấp
Các ví dụ
That triple-layer chocolate mousse is incredibly calorific but impossible to resist.
Món mousse sô cô la ba lớp đó cực kỳ nhiều calo nhưng không thể cưỡng lại.



























