Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
briny
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
briniest
so sánh hơn
brinier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Wading in the shallows, the children felt the briny water on their skin as waves washed over the sand.
Lội trong vùng nước nông, lũ trẻ cảm nhận được làn nước mặn trên da khi sóng tràn lên cát.
Briny
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The salty air from the nearby briny could be felt even miles inland.
Không khí mặn từ biển gần đó có thể được cảm nhận ngay cả khi cách xa hàng dặm trong đất liền.
Cây Từ Vựng
brininess
briny
brine



























