briny
bri
ˈbraɪ
brai
ny
ni
ni
British pronunciation
/bɹˈa‍ɪni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "briny"trong tiếng Anh

01

mặn, có vị biển

having the taste of salt
example
Các ví dụ
Wading in the shallows, the children felt the briny water on their skin as waves washed over the sand.
Lội trong vùng nước nông, lũ trẻ cảm nhận được làn nước mặn trên da khi sóng tràn lên cát.
01

vùng nước mặn rộng lớn, đại dương

a large body of saltwater, such as a sea or ocean
example
Các ví dụ
The salty air from the nearby briny could be felt even miles inland.
Không khí mặn từ biển gần đó có thể được cảm nhận ngay cả khi cách xa hàng dặm trong đất liền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store